Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照单全收
照单全收
chiếu đơn toàn thu
chấp nhận tất cả mà không thắc mắc; nhận trọn gói [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấp nhận tất cả mà không thắc mắc; nhận trọn gói [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã chấp nhận tất cả đề xuất của tôi.
- 貳动động từ
chấp nhận tất cả mà không phản bác; nhận trọn gói theo đúng danh sách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã chấp nhận tất cả các đề xuất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ照单全收
Phồn thể照單全收
chiếu đơn toàn thu
chấp nhận tất cả mà không thắc mắc; nhận trọn gói [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chấp nhận tất cả mà không thắc mắc; nhận trọn gói [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã chấp nhận tất cả đề xuất của tôi.
- 貳动động từ
chấp nhận tất cả mà không phản bác; nhận trọn gói theo đúng danh sách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã chấp nhận tất cả các đề xuất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.