照像机

照像机
zhàoxiàng
chiếu tượng cơ

máy ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh

    • Tôi đã mua một cái máy ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.