Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照像机
照像机
chiếu tượng cơ
máy ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh
- 。
Tôi đã mua một cái máy ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
照像机
Phồn thể照像機
chiếu tượng cơ
máy ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ảnh
- 。
Tôi đã mua một cái máy ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.