- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]
Chiến tranh nổi lên khắp nơi, dân chúng lầm than.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]
lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]
Chiến tranh nổi lên khắp nơi, dân chúng lầm than.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.