烽火四起

烽火四起
fēnghuǒ
phong hoả tứ khởi

lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa chiến tranh bùng cháy khắp nơi [thành ngữ]

    • Chiến tranh nổi lên khắp nơi, dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.