热情款待

热情款待
qíngkuǎndài
nhiệt tình khoản đãi

tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình

    • Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.