Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热情款待
热情款待
nhiệt tình khoản đãi
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
- 。
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
热情款待
Phồn thể熱情款待
nhiệt tình khoản đãi
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
- 。
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.