Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点餐
点餐
điểm xan
gọi món; đặt món (tại nhà hàng)
2 nghĩa#38743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi món; đặt món (tại nhà hàng)
- 。
Chúng ta gọi món thôi.
- 貳动động từ
gọi món; (phục vụ) ghi nhận order
- ,。
Người phục vụ, xin hãy gọi món.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点餐
Phồn thể點餐
điểm xan
gọi món; đặt món (tại nhà hàng)
2 nghĩa#38743
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi món; đặt món (tại nhà hàng)
- 。
Chúng ta gọi món thôi.
- 貳动động từ
gọi món; (phục vụ) ghi nhận order
- ,。
Người phục vụ, xin hãy gọi món.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.