自助

自助
zhù
tự trợ

tự phục vụ; tự trợ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21540
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự phục vụ; tự trợ

    • Nhà hàng này là tự phục vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.