Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点金成铁
点金成铁
điểm kim thành thiết
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã biến bài văn hay này thành tệ hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点金成铁
Phồn thể點金成鐵
điểm kim thành thiết
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến vàng thành sắt (sửa văn người khác mà làm hỏng đi) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã biến bài văn hay này thành tệ hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.