Tới nội dung chính

点缀

点缀
diǎnzhuì
điểm chuế

điểm xuyết; trang trí thêm; làm đẹp thêm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#38459
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điểm xuyết; trang trí thêm; làm đẹp thêm

    • 。

      Dùng hoa tươi trang trí phòng.

  2. 貳动động từ

    trang trí; điểm xuyết; làm đẹp thêm

    • 。

      Những bông hoa này chỉ để trang trí.

  3. 參动động từ

    trang điểm; điểm xuyết; làm đẹp thêm

  4. 肆动động từ

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    • 。

      Những bông hoa này tô điểm cho căn phòng.

  5. 伍动động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

点
diǎn
điểm
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu