Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点头招呼
点头招呼
điểm đầu chiêu hô
gật đầu chào hỏi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gật đầu chào hỏi
- 。
Anh ấy gật đầu chào tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
点头招呼
Phồn thể點頭招呼
điểm đầu chiêu hô
gật đầu chào hỏi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gật đầu chào hỏi
- 。
Anh ấy gật đầu chào tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.