点头哈腰

点头哈腰
diǎntóuyāo
điểm đầu ha yêu

cúi đầu khom lưng; nịnh nọt khúm núm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi đầu khom lưng; nịnh nọt khúm núm [thành ngữ]

    • Anh ta luôn gật đầu khom lưng để lấy lòng sếp.

  2. tính từ

    cúi đầu khom lưng (thái độ nịnh nọt, luồn cúi) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.