点到即止

点到即止
diǎndàozhǐ
điểm đáo tức chỉ

chạm đến là dừng; nói vừa đủ, không cần nói thêm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm đến là dừng; nói vừa đủ, không cần nói thêm [thành ngữ]

    • Vấn đề này chỉ cần nói sơ qua là được.

  2. động từ

    chạm đến là dừng; biết dừng đúng lúc [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn biết điểm dừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.