灵魂伴侣

灵魂伴侣
línghúnbàn
linh hồn bạn lữ

người bạn tâm hồn; linh hồn đồng điệu; tri kỷ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bạn tâm hồn; linh hồn đồng điệu; tri kỷ

    • Anh ấy chính là tri kỷ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.