魂魄

魂魄
hún
hồn phách

thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

1 nghĩa#33247
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma

    • Linh hồn của anh ấy đã rời khỏi cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.