亡魂

亡魂
wánghún
vong hồn

vong hồn; hồn người đã khuất

2 nghĩa#42975
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vong hồn; hồn người đã khuất

    • Anh ấy đã nhìn thấy vong hồn.

  2. danh từ

    vong hồn; hồn người đã khuất

    • Anh ấy đã nhìn thấy một vong hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.