Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵犀一点通
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có sự thấu hiểu tâm linh.
- 貳名danh từ
tâm đầu ý hợp; cảm thông ngay từ một điểm [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu trong tâm hồn.
- 參名danh từ
tâm đầu ý hợp; hiểu nhau tức thì (như linh tê thông tâm) [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có một sự liên kết tâm linh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có sự thấu hiểu tâm linh.
- 貳名danh từ
tâm đầu ý hợp; cảm thông ngay từ một điểm [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có sự đồng điệu trong tâm hồn.
- 參名danh từ
tâm đầu ý hợp; hiểu nhau tức thì (như linh tê thông tâm) [thành ngữ]
- 。
Giữa chúng tôi có một sự liên kết tâm linh.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)