灵犀一点通

灵犀一点通
língdiǎntōng
linh tê nhất điểm thông

hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai tâm hồn tương thông; linh cảm tương thông [thành ngữ]

    • Giữa chúng tôi có sự thấu hiểu tâm linh.

  2. danh từ

    tâm đầu ý hợp; cảm thông ngay từ một điểm [thành ngữ]

    • Giữa chúng tôi có sự đồng điệu trong tâm hồn.

  3. danh từ

    tâm đầu ý hợp; hiểu nhau tức thì (như linh tê thông tâm) [thành ngữ]

    • Giữa chúng tôi có một sự liên kết tâm linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.