Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵丹妙药
thuốc tiên nhiệm màu; vạn năng linh dược [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc tiên nhiệm màu; vạn năng linh dược [thành ngữ]
- 。
Loại thuốc thần kỳ này có thể chữa khỏi bệnh của bạn.
- 貳名danh từ
thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược
- 。
Loại thuốc này không phải là linh đan diệu dược.
- 參名danh từ
thuốc tiên chữa bách bệnh; linh đan diệu dược [thành ngữ]
- 。
Loại linh đan diệu dược này có thể chữa bách bệnh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)HÌNH THANH
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
thuốc tiên nhiệm màu; vạn năng linh dược [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc tiên nhiệm màu; vạn năng linh dược [thành ngữ]
- 。
Loại thuốc thần kỳ này có thể chữa khỏi bệnh của bạn.
- 貳名danh từ
thuốc tiên; thuốc thánh; thần dược
- 。
Loại thuốc này không phải là linh đan diệu dược.
- 參名danh từ
thuốc tiên chữa bách bệnh; linh đan diệu dược [thành ngữ]
- 。
Loại linh đan diệu dược này có thể chữa bách bệnh.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)HÌNH THANH
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)