灭绝种族

灭绝种族
mièjuézhǒng
diệt tuyệt chủng tộc

diệt chủng; tận diệt một dân tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diệt chủng; tận diệt một dân tộc

    • Diệt chủng là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.