Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
灭绝种族
灭绝种族
diệt tuyệt chủng tộc
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
- 。
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
灭绝种族
Phồn thể滅絕種族
diệt tuyệt chủng tộc
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
diệt chủng; tận diệt một dân tộc
- 。
Diệt chủng là không thể chấp nhận được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.