火辣

火辣
huǒ
hoả lạt

nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng

6 nghĩa#11810
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. nóng bỏng; sexy gợi cảm; (của cảm giác) rát bỏng

    (感觉)很烫、很疼痛gǎnjuébiǎo hěn tàng、hěn téngtòng

  2. nóng bỏng; gợi cảm; gay gắt

    很热、很烫或很刺激的感觉hěn rè、hěn tàng huò hěn cìjī de gǎnjué

  3. nóng bỏng; quyến rũ; thẳng thắn bộc trực

    性格直率;说话不客气xìnggé zhíhuài; shuōhuà búkèqi

  4. gợi cảm; quyến rũ; (khẩu) thu hút người khác

    吸引人注意力、很有魅力的样子xīyǐn rén zhùyìli、hěn yǒu mèilì de yàngzi

  5. có tính kích thích; mang tính khiêu khích

    有刺激性、容易引起反感或不适的yǒu cìjīhuà xìng、róngyì yǐnqǐ fǎngǎn huò búshì de

  6. cay vừa; cay trung bình

    有刺激性的辛辣味道yǒu cìjīhuàxìng de xinla wèidào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.