- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ga xe lửa; nhà ga
ga xe lửa; nhà ga
中火车停靠和乘客上下的地方huǒ chē tíngkào hé chéngkè shàngsià de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Tôi đã đợi bạn ở ga tàu nửa tiếng đồng hồ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
ga xe lửa; nhà ga
ga xe lửa; nhà ga
中火车停靠和乘客上下的地方huǒ chē tíngkào hé chéngkè shàngsià de dìfang
Ga xe lửa rất gần đây.
Tôi đã đợi bạn ở ga tàu nửa tiếng đồng hồ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.