火车站

火车站
huǒchēzhàn
hoả xa trạm

ga xe lửa; nhà ga

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#8346
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ga xe lửa; nhà ga

    火车停靠和乘客上下的地方huǒ chē tíngkào hé chéngkè shàngsià de dìfang

    • Ga xe lửa rất gần đây.

    • Tôi đã đợi bạn ở ga tàu nửa tiếng đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.