激进化

激进化
jìnhuà
kích tiến hoá

cực đoan hóa; quá khích hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cực đoan hóa; quá khích hóa

    • Quá trình cực đoan hóa là một quá trình phức tạp.

  2. động từ

    cực đoan hóa; quá khích hóa

    • Anh ấy đã bị cực đoan hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.