/
怒
怒
nộ
⼼bộ tâm · 9 néttức giận; thịnh nộ; giận dữ
5 nghĩa#20926
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tức giận; thịnh nộ; giận dữ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy lửa giận.
- 貳名danh từ
tức giận; phẫn nộ
- 參形tính từ
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 。
Anh ấy giận dữ bỏ đi.
- 肆形tính từ
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
- 伍名danh từ
tộc người Nộ
- 。
Người Nộ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怒
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tức giận; thịnh nộ; giận dữ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy lửa giận.
- 貳名danh từ
tức giận; phẫn nộ
- 參形tính từ
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 。
Anh ấy giận dữ bỏ đi.
- 肆形tính từ
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
- 伍名danh từ
tộc người Nộ
- 。
Người Nộ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù