Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
潜行
潜行
tiềm hành
di chuyển lén lút; hành động bí mật
3 nghĩa#40839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển lén lút; hành động bí mật
- 。
Anh ta lén lút đi ra phía sau kẻ địch.
- 貳动động từ
đi lén lút; bí mật hành động; (quân sự) xâm nhập bí mật
- 。
Anh ta lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.
- 參动động từ
di chuyển ngầm dưới nước; bí mật hành động
- 。
Anh ấy lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ潜行
Phồn thể潛行
tiềm hành
di chuyển lén lút; hành động bí mật
3 nghĩa#40839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển lén lút; hành động bí mật
- 。
Anh ta lén lút đi ra phía sau kẻ địch.
- 貳动động từ
đi lén lút; bí mật hành động; (quân sự) xâm nhập bí mật
- 。
Anh ta lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.
- 參动động từ
di chuyển ngầm dưới nước; bí mật hành động
- 。
Anh ấy lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)