潜行

潜行
qiánxíng
tiềm hành

di chuyển lén lút; hành động bí mật

3 nghĩa#40839
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển lén lút; hành động bí mật

    • Anh ta lén lút đi ra phía sau kẻ địch.

  2. động từ

    đi lén lút; bí mật hành động; (quân sự) xâm nhập bí mật

    • Anh ta lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.

  3. động từ

    di chuyển ngầm dưới nước; bí mật hành động

    • Anh ấy lén lút đi đến sau lưng kẻ địch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.