丛林

丛林
cónglín
tùng lâm

rừng rậm; rừng nhiệt đới

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4570
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    茂密的树木和植物集中生长的地方;热带地区的密集森林màomì de shùmù hé zhíwù jízhōng shēngzhǎng de dìfang; règdài dìqū de mìjí sēnlín

    • Trong rừng có rất nhiều động vật.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay biến mất vào trong rừng.

  2. danh từ

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    密集生长的树木和灌木组成的地方mìjí shēngzhǎng de shùmù hé guànmù zǔchéng de dìfang

    • Ở đây có một khu rừng.

  3. danh từ

    bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)

    茂密生长的树木和灌木màomì shēngzhǎng de shùmù hé guànmù

    • Ở đây có một khu rừng rậm.

  4. danh từ

    tu viện Phật giáo; tăng viện

    佛教寺院,和尚住的地方fójiào sìyuàn, héshang zhù de dìfang

    • Ngôi chùa này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.