丛林
rừng rậm; rừng nhiệt đới
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng rậm; rừng nhiệt đới
中茂密的树木和植物集中生长的地方;热带地区的密集森林màomì de shùmù hé zhíwù jízhōng shēngzhǎng de dìfang; règdài dìqū de mìjí sēnlín
- 。
Trong rừng có rất nhiều động vật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
- 貳名danh từ
rừng rậm; rừng nhiệt đới
中密集生长的树木和灌木组成的地方mìjí shēngzhǎng de shùmù hé guànmù zǔchéng de dìfang
- 。
Ở đây có một khu rừng.
- 參名danh từ
bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)
中茂密生长的树木和灌木màomì shēngzhǎng de shùmù hé guànmù
- 。
Ở đây có một khu rừng rậm.
- 肆名danh từ
tu viện Phật giáo; tăng viện
中佛教寺院,和尚住的地方fójiào sìyuàn, héshang zhù de dìfang
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
rừng rậm; rừng nhiệt đới
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng rậm; rừng nhiệt đới
中茂密的树木和植物集中生长的地方;热带地区的密集森林màomì de shùmù hé zhíwù jízhōng shēngzhǎng de dìfang; règdài dìqū de mìjí sēnlín
- 。
Trong rừng có rất nhiều động vật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
- 貳名danh từ
rừng rậm; rừng nhiệt đới
中密集生长的树木和灌木组成的地方mìjí shēngzhǎng de shùmù hé guànmù zǔchéng de dìfang
- 。
Ở đây có một khu rừng.
- 參名danh từ
bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)
中茂密生长的树木和灌木màomì shēngzhǎng de shùmù hé guànmù
- 。
Ở đây có một khu rừng rậm.
- 肆名danh từ
tu viện Phật giáo; tăng viện
中佛教寺院,和尚住的地方fójiào sìyuàn, héshang zhù de dìfang
- 。
Ngôi chùa này rất cổ kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.