Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
敌后
敌后
địch hậu
vùng hậu phương địch; sau lưng địch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng hậu phương địch; sau lưng địch
- 。
Công việc ở hậu phương địch rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
- 。
Công việc sau lưng địch rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌后
Phồn thể敵後
địch hậu
vùng hậu phương địch; sau lưng địch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng hậu phương địch; sau lưng địch
- 。
Công việc ở hậu phương địch rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
- 。
Công việc sau lưng địch rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.