水下

水下
shuǐxià
thuỷ hạ

dưới nước; dưới mặt nước

2 nghĩa#10397
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dưới nước; dưới mặt nước

    在水面以下的地方zài shuǐmiàn yǐxià de dìfang

  2. dưới nước; ngầm dưới nước

    在水里面或水的下面zài shuǐ lǐmiàn huò shuǐ de xiàmiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.