潜水夫病

潜水夫病
qiánshuǐbìng
tiềm thuỷ phu bệnh

bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)

    • Bệnh giảm áp là một căn bệnh nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.