- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
trà trộn vào; xâm nhập vào
trà trộn vào; xâm nhập vào
中秘密地进入某个地方或组织mìmì de jìnrù mǒu ge dìfang huò zǔzhī
Họ thâm nhập vào căn cứ của kẻ thù.
lén vào; xâm nhập bí mật
中悄悄地进入某个地方qiāoqiāo de jìnrù mǒu ge dìfang
Tên trộm lẻn vào nhà.
chìm; đắm; trầm
中沉入水中或隐藏chén rù shuǐ zhōng huò yǐncáng
Anh ấy lặn xuống nước.
trà trộn vào; xâm nhập vào
trà trộn vào; xâm nhập vào
中秘密地进入某个地方或组织mìmì de jìnrù mǒu ge dìfang huò zǔzhī
Họ thâm nhập vào căn cứ của kẻ thù.
lén vào; xâm nhập bí mật
中悄悄地进入某个地方qiāoqiāo de jìnrù mǒu ge dìfang
Tên trộm lẻn vào nhà.
chìm; đắm; trầm
中沉入水中或隐藏chén rù shuǐ zhōng huò yǐncáng
Anh ấy lặn xuống nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.