海底

海底
hǎi
hải để

đáy biển; đáy đại dương

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#7252
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đáy biển; đáy đại dương

    海洋最下面的地方hǎiyáng zuì xiàmiàn de dìfang

    • Dưới đáy biển có rất nhiều cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.