Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
潜进
潜进
tiềm tiến
lén lút xâm nhập; trốn vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lén lút xâm nhập; trốn vào
- 貳动động từ
trà trộn vào; xâm nhập vào
- 。
Họ thâm nhập vào căn cứ của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
潜进
Phồn thể潛進
tiềm tiến
lén lút xâm nhập; trốn vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lén lút xâm nhập; trốn vào
- 貳动động từ
trà trộn vào; xâm nhập vào
- 。
Họ thâm nhập vào căn cứ của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)