混入

混入
hùn
hỗn nhập

trà trộn vào; lọt vào

1 nghĩa#29416
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trà trộn vào; lọt vào

    • Anh ấy đã trà trộn vào đám đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.