Tới nội dung chính

拘谨

拘谨
jūjǐn
câu cẩn

dè dặt; cẩn thận quá mức

2 nghĩa#35774
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dè dặt; cẩn thận quá mức

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất câu nệ.

  2. 貳形tính từ

    kín đáo; hướng nội; trầm lặng

    • 。

      Anh ấy là một người rất dè dặt.

拘
jū
câu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu