拘谨
拘谨
câu cẩn
dè dặt; cẩn thận quá mức
2 nghĩa#35774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dè dặt; cẩn thận quá mức
- 。
Anh ấy nói chuyện rất câu nệ.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người rất dè dặt.
Đang tải…
拘谨
Phồn thể拘謹
câu cẩn
dè dặt; cẩn thận quá mức
2 nghĩa#35774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dè dặt; cẩn thận quá mức
- 。
Anh ấy nói chuyện rất câu nệ.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người rất dè dặt.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.