/
拘谨
拘谨
câu cẩn
dè dặt; cẩn thận quá mức
2 nghĩa#35774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dè dặt; cẩn thận quá mức
- 。
Anh ấy nói chuyện rất câu nệ.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người rất dè dặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
拘谨
Phồn thể拘謹
câu cẩn
dè dặt; cẩn thận quá mức
2 nghĩa#35774
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dè dặt; cẩn thận quá mức
- 。
Anh ấy nói chuyện rất câu nệ.
- 貳形tính từ
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
- 。
Anh ấy là một người rất dè dặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)