Tới nội dung chính

萧

萧
xiāo
tiêu
⾋bộ thảo · 11 nét

buồn bã; hoang vắng; tiêu điều

3 nghĩa#23745
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buồn bã; hoang vắng; tiêu điều

    • 。

      Gió thu hiu quạnh.

  2. 貳名danh từ

    họ Tiêu

  3. 參名danh từ

    cây ngải cứu (loại cỏ thơm cổ đại); (bóng) tiêu điều, hiu quạnh

萧
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu