漫画家

漫画家
mànhuàjiā
mạn hoạ gia

họa sĩ truyện tranh; tác giả manga

1 nghĩa#27018
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họa sĩ truyện tranh; tác giả manga

    • Anh ấy là một họa sĩ truyện tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.