漫游

漫游
mànyóu
mạn du

chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19504
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang

    • Dịch vụ chuyển vùng rất đắt.

  2. động từ

    đi du lịch khắp nơi; chu du

    • Tôi thích du ngoạn thế giới.

  3. động từ

    lang thang; phiêu bạt

    • Anh ấy thích đi khắp thế giới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.