- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang
chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang
Dịch vụ chuyển vùng rất đắt.
đi du lịch khắp nơi; chu du
Tôi thích du ngoạn thế giới.
lang thang; phiêu bạt
Anh ấy thích đi khắp thế giới.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang
chuyển vùng (viễn thông di động); mạn du; đi lang thang
Dịch vụ chuyển vùng rất đắt.
đi du lịch khắp nơi; chu du
Tôi thích du ngoạn thế giới.
lang thang; phiêu bạt
Anh ấy thích đi khắp thế giới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.