古城

古城
chéng
cổ thành

thành cổ; cổ thành

1 nghĩa#23359
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành cổ; cổ thành

    • Tôi thích đi du lịch thành cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.