漫无边际

漫无边际
mànbiān
mạn vô biên tế

mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]

    • Trí tưởng tượng của anh ấy vô cùng rộng lớn.

  2. tính từ

    vô tận; không cùng kiệt

    • Trí tưởng tượng của anh ấy vô biên.

  3. tính từ

    sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]

    • Trí tưởng tượng của anh ấy là vô hạn.

  4. tính từ

    lan man không có giới hạn; nói dài dòng không đâu vào đâu [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy lan man.

  5. tính từ

    lan man không giới hạn; dài dòng vô tận [thành ngữ]

  6. tính từ

    lan man không có điểm dừng; dài dòng vô biên [thành ngữ]

  7. tính từ

    lan man không có điểm dừng; dài dòng vô tận [thành ngữ]

    • Bài diễn thuyết của anh ấy lan man không giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.