漠不关心

漠不关心
guānxīn
mạc bất quan tâm

thờ ơ; lãnh đạm; không quan tâm chút nào [thành ngữ]

2 nghĩa#29524
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm; không quan tâm chút nào [thành ngữ]

    • Anh ấy thờ ơ với chuyện này.

  2. tính từ

    thờ ơ hoàn toàn; lạnh lùng vô cảm [thành ngữ]

    • Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.