漏网游鱼

漏网游鱼
lòuwǎngyóu
lậu võng du ngư

cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá lọt lưới; kẻ thoát khỏi vòng pháp luật [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ta là một con cá lọt lưới.

  2. danh từ

    cá lọt lưới (kẻ/vật thoát khỏi vòng vây) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy là một kẻ lọt lưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.