漏洞百出

漏洞百出
lòudòngbǎichū
lậu động bách xuất

đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]

    • Kế hoạch của anh ấy đầy rẫy lỗ hổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.