Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏洞百出
漏洞百出
lậu động bách xuất
đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy đầy rẫy lỗ hổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
漏洞百出
Phồn thể漏
lậu động bách xuất
đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy lỗ hổng; lắm sơ hở [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy đầy rẫy lỗ hổng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)