漂白

漂白
piǎobái
phiếu bạch

tẩy trắng; làm trắng

2 nghĩa#33636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy trắng; làm trắng

    • Cái áo này cần được tẩy trắng.

  2. động từ

    tẩy trắng; tẩy màu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.