布料

布料
liào
bố liệu

vải; chất liệu vải (dùng may quần áo, rèm cửa, v.v.)

1 nghĩa#16087
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải; chất liệu vải (dùng may quần áo, rèm cửa, v.v.)

    • Loại vải này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.