滴里嘟噜

滴里嘟噜
lu
tích lý đô lỗ

cồng kềnh; vụng về

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cồng kềnh; vụng về

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng lề mề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.