交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
滥交
滥交
lạm giao
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
2 nghĩa#44652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
- 。
Anh ấy không bao giờ kết giao bừa bãi.
- 貳动động từ
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
- 。
Anh ấy thích kết bạn bừa bãi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滥交
Phồn thể濫交
lạm giao
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
2 nghĩa#44652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
- 。
Anh ấy không bao giờ kết giao bừa bãi.
- 貳动động từ
quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi
- 。
Anh ấy thích kết bạn bừa bãi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)