滥交

滥交
lànjiāo
lạm giao

quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi

2 nghĩa#44652
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi

    • Anh ấy không bao giờ kết giao bừa bãi.

  2. động từ

    quan hệ bừa bãi; giao du bừa bãi

    • Anh ấy thích kết bạn bừa bãi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.