男女

男女
nán
nam nữ

nam nữ; đàn ông và đàn bà

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6183
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam nữ; đàn ông và đàn bà

    男性和女性nánxìng hé nǚxìng

    • Bình đẳng nam nữ rất quan trọng.

  2. danh từ

    hai giới tính; nam và nữ; lưỡng tính

    男性和女性两种人nánxìng hé nǚxìng liǎng zhǒng rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.