满足感

满足感
mǎngǎn
mãn túc cảm

cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng

1 nghĩa#35548
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng

    • Anh ấy rất có cảm giác thỏa mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.