满腹经纶

满腹经纶
mǎnjīnglún
mãn phúc kinh luân

bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]

    • Anh ấy uyên bác, học thức uyên thâm.

  2. tính từ

    đầy bụng kinh luân (học vấn uyên bác, tài năng trị quốc) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tài năng và kiến thức uyên bác.

  3. tính từ

    bụng đầy kinh luân (học rộng tài cao, am tường trị quốc) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một học giả uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.