Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满堂红
满堂红
mãn đường hồng
thành công rực rỡ trên toàn diện; đỏ rực cả sảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành công rực rỡ trên toàn diện; đỏ rực cả sảnh
- 。
Buổi biểu diễn lần này thành công rực rỡ.
- 貳名danh từ
thắng lợi toàn diện; đỏ rực cả gian phòng
- !
Chúc bạn vạn sự như ý!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
满堂红
Phồn thể滿堂紅
mãn đường hồng
thành công rực rỡ trên toàn diện; đỏ rực cả sảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành công rực rỡ trên toàn diện; đỏ rực cả sảnh
- 。
Buổi biểu diễn lần này thành công rực rỡ.
- 貳名danh từ
thắng lợi toàn diện; đỏ rực cả gian phòng
- !
Chúc bạn vạn sự như ý!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)