Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满堂彩
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
NGHĨA
- 壹
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
- 貳名danh từ
được cả hội trường hoan nghênh nhiệt liệt; nhận được tràng pháo tay vang dội
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
- 參名danh từ
tràng pháo tay vang dội; được cả hội trường tán thưởng
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được một tràng pháo tay nhiệt liệt.
- 肆动động từ
được khán giả hoan nghênh nhiệt liệt; làm cả khán phòng vỗ tay rầm rộ
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã làm cả khán phòng vỗ tay.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
NGHĨA
- 壹
được cả hội trường hoan nghênh; được vỗ tay rần rần
- 貳名danh từ
được cả hội trường hoan nghênh nhiệt liệt; nhận được tràng pháo tay vang dội
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt.
- 參名danh từ
tràng pháo tay vang dội; được cả hội trường tán thưởng
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã nhận được một tràng pháo tay nhiệt liệt.
- 肆动động từ
được khán giả hoan nghênh nhiệt liệt; làm cả khán phòng vỗ tay rầm rộ
- 。
Màn trình diễn của anh ấy đã làm cả khán phòng vỗ tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)