Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满地找牙
满地找牙
mãn địa trảo nha
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
3 nghĩa#38601
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh cho tơi bời.
- 貳
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
- 參
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满地找牙
Phồn thể滿地找牙
mãn địa trảo nha
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
3 nghĩa#38601
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đánh tơi bời đến mức răng rụng đầy đất (bóng: bị đánh nhừ tử) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị đánh cho tơi bời.
- 貳
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
- 參
bị đánh văng răng khắp sàn; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)