满世界

满世界
mǎnshìjiè
mãn thế giới

khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới

    • Anh ấy tìm bạn khắp nơi.

  2. khắp thế giới; khắp nơi trên thế giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.